Cập nhật lãi suất ngân hàng Sacombank mới nhất năm 2020

Lãi suất luôn là yếu tố được các khách hàng quan tâm, so sánh, và đặt làm tiêu chí lựa chọn giữa các sản phẩm ngân hàng. Những ngân hàng có lãi suất hấp dẫn luôn được khách hàng sử dụng dịch vụ đông đảo. Lãi suất ngân hàng Sacombank cũng chính là một lợi thế để thu hút khách hàng gửi tiền tiết kiệm cũng như vay vốn.

Trong bài viết này, hãy cùng KNQLTC tìm hiểu về chính sách lãi suất ngân hàng Sacombank cho các sản phẩm dịch vụ của mình.

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Sacombank 2020

Sản phẩm tiết kiệm Sacombank

Đối với sản phẩm tiết kiệm, ngân hàng Sacombank luôn chú trọng đầu tư nghiên cứu và cho ra đời những sản phẩm tiện ích cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn. Sở dic vậy bởi đây là kênh huy động vốn chủ yếu của ngân hàng. Các gói tiết kiệm Sacombank hiện nay gồm có:

  • Sản phẩm tiết kiệm không kì hạn.
  • Sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn.
  • Sản phẩm tiết kiệm đa năng.
  • Sản phẩm gửi tiết kiệm trung niên phúc lộc.
  • Sản phẩm gửi tiết kiệm trung hạn đắc lợi.
  • Sản phẩm gửi tiết kiệm Phù đổng.
  • Sản phẩm tiền gửi tương lai.

Lãi suất ngân hàng Sacombank áp dụng cho các sản phẩm này vô cùng linh hoạt. Trên cơ sở lãi suất tiết kiệm có kỳ hạn, các mức lãi suất được điều chỉnh cho phù hợp với khách hàng mục tiêu của mỗi sản phẩm.

Lãi suất tiết kiệm Sacombank mới nhất

Khách hàng có thể tra cứu lãi suất tiết kiệm Sacombank trong bảng sau

Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng Lãi trả trước
1 tháng 4.90% 4.90% 4.88%
2 tháng 4.95% 4.94% 4.91%
3 tháng 5.00% 4.98% 4.94%
4 tháng 5.00% 4.97% 4.92%
5 tháng 5.00% 4.96% 4.90%
6 tháng 6.30% 6.25% 6.22% 6.11%
7 tháng 6.20% 6.11% 5.98%
8 tháng 6.20% 6.09% 5.95%
9 tháng 6.40% 6.30% 6.27% 6.11%
10 tháng 6.40% 6.25% 6.08%
11 tháng 6.40% 6.24% 6.05%
12 tháng 6.90% 6.73% 6.69% 6.45%
13 tháng 7.90% 7.60% 7.28%
15 tháng 7.05% 6.81% 6.78% 6.48%
18 tháng 7.20% 6.90% 6.86% 6.50%
24 tháng 7.30% 6.87% 6.83% 6.37%
36  tháng 7.40% 6.74% 6.70% 6.06%

Với bảng cập nhật kể trên, lãi suất tiền gửi tiết kiệm của Sacombank tiếp tục giữ nguyên so với tháng trước. Trong đó, lãi suất cao nhất là 7,9%/năm áp dụng cho kì hạn 13 tháng và không quy định mức gửi tiền tối thiểu.

Đối với khách hàng gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ, lãi suất tiết kiệm được áp dụng như sau:

Kỳ hạn gửi EUR AUD Vàng (SJC )
1 tháng
2 tháng
3 tháng 0.05%
4 tháng
5 tháng 0.10% 0.30%
6 tháng 0.10% 0.50%
7 tháng 0.10% 1.00%
8 tháng 0.10% 1.10%
9 tháng 0.10% 1.20%
10 tháng 0.10% 1.30%
11 tháng 0.10% 1.40%
12 tháng 0.10% 1.50% 5 %  (*)
13 tháng 0.12%
15 tháng
18 tháng
24 tháng
36  tháng

Lưu ý: Lãi suất tiết kiệm Sacombank kể trên được cập nhật mới nhất trên trang web ngân hàng. Lãi suất có thể thay đổi theo chính sách huy động vốn của ngân hàng trong từng thời kì.

Đối với kỳ hạn 13 tháng, áp dụng cho món huy động VND mới với mức gửi tối thiểu 100 tỷ đồng. Đối với các trường hợp tái tục sổ tiết kiệm, nếu số dư tái tục nhỏ hơn 100 tỷ đồng, sẽ áp dụng theo mức lãi suất cuối kỳ của kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất của các loại hình lãi lãnh khác được quy đổi tương ứng theo loại hình lãnh lãi cuối kỳ. Số dư tái tục trên 100 tỷ áp dụng theo lãi suất niêm yết.

Chương trình khuyến mãi gửi tiết kiệm ngân hàng Sacombank

Hiện nay Sacombank đang triển khai chương trình khuyến mãi “Ngàn quà tặng – vạn niềm vui”. Những khách hàng gửi tiết kiệm từ 20 triệu đồng trở lên sẽ có cơ hội nhận được quà tặng ngay, gửi tiền từ 5 triệu đồng nhận được quay số trúng thưởng điện tử hàng tháng, cuối kì.

Quà tặng ngay gồm: tiền mặt, voucher siêu thị, áo mưa cao cấp, bình giữ nhiệt Lock&lock, áo khoác du lịch, ba lô du lịch, vali du lịch. Giải đặc biệt quay số cuối kì là xe ô tô Toyota Camry.

Riêng với khách hàng gửi cao tuổi từ 50 tuổi trở lên khi gửi các kì hạn từ trên 12 tháng sẽ được cộng thêm 0,1 điểm % lãi suất.

Và còn rất nhiều chương trình khuyến mãi.

Lãi suất cho vay ngân hàng Sacombank mới nhất 2020

Trên cơ sở nhu cầu cần thiết và mong muốn của khách hàng, Sacombank có rất nhiều sản phẩm dịch vụ để hỗ trợ cung cấp cho các đối tượng là khách hàng cá nhân. Hiện nay, Sacombank cung cấp đầy đủ các sản phẩm cho vay vốn: vay mua nhà, vay mua xe, vay tín chấp,…

Lãi suất ngân hàng Sacombank cho vay thế chấp

Hai sản phẩm cho vay thế chấp nổi bật nhất của Sacombank là cho vay mua xe và cho vay mua nhà. Với lãi suất vô cùng ưu đãi như sau

Thời gian cố định lãi suất Lãi suất vay mua nhà Lãi suất vay mua xe
6 tháng 8,5%/năm 8,5%/năm
12 tháng 8,8%/năm 8,8%/năm
24 tháng 9,5%/năm 9,5%/năm

Với nhiều gói lãi suất ưu đãi linh hoạt như vậy, khách hàng đương nhiên sẽ có nhiều sự lựa chọn hơn về dự định vay tiền mua xe để phù hợp với bản thân mình. Về cơ bản, lãi suất với thời gian ưu đãi, tức thời gian cố định càng dài thì khách hàng càng chủ động hơn về nguồn thu nhập để trả nợ vì khi này, lãi suất không chịu ảnh hưởng của lãi suất tiền gửi ngân hàng.

So sánh lãi suất ngân hàng, thì lãi suất cho vay Sacombank hiện tại không phải là mức lãi suất tốt nhất trên thị trường. Tuy nhiên nếu xét về tỷ lệ cho vay tối đa và thời hạn cho vay tối đa thì Sacombank lại chiếm ưu thế hơn so với rất nhiều ngân hàng.

Trên thị trường hiện nay, không có nhiều ngân hàng cho với thời gian vay dài và tỷ lệ cho vay tới 100% như Sacombank. Nếu bạn chắc chắn về nguồn thu nhập trong tương lai và muốn sở hữu sớm chiếc xe mình mơ ước nhưng nguồn tài chính hiện tại không qua dư dả thì Sacombank là sự lựa chọn vô cùng phù hợp tại thời điểm hiện tại.

Lãi suất Sacombank cho vay tín chấp

Vay tín chấp Sacombank là dịch vụ cho vay đáp ứng nhu cầu chi tiêu trước mắt, trong thời gian ngắn của khách hàng khi chưa có đủ điều kiện tài chính. BẠn được vay vốn mà không cần thế chấp bất kỳ tài sản nào. Đây đang trở thành sản phẩm vay được ưa chuộng bởi các ưu thế nổi bật. Cụ thể là thủ tục linh hoạt, thời gian xem xét và giải ngân nhanh chóng và đặc biệt là ngân hàng luôn có các chính sách ưu đãi phù hợp với từng nhóm đối tượng khách hàng.

Do đặc thù của vay tín chấp là ngân hàng căn cứ theo uy tín và điều kiện của khách hàng để phê duyệt khoản vay. Lãi suất vay tín chấp Sacombank cũng được phân chia theo từng đối tượng khách hàng cụ thể.

Đối tượng vay vốn Lãi suất
Công ty cổ phần, tập đoàn lớn Lãi suất vào khoản 1,3% – 1,4%/tháng
Công ty tư nhân, công ty cổ phần mới thành lập dưới 5 năm Lãi suất từ 1,4% – 2,1%/tháng
Khách hàng cá nhân Lãi suất từ 1% đến 2%/tháng

Nhờ vào các ưu đãi và chính sách cho vay tương đối hấp dẫn, Sacombank thu hút được nhiều khách hàng.

Cách tính lãi suất vay ngân hàng Sacombank

Để giúp khách hàng có thể nhanh chóng tính toán được một cách chính xác số tiền cần trả khi vay ngân hàng Sacombank. Bạn có thể dựa vào công cụ tính hoặc tự tính dựa trên mức lãi suất ngân hàng quy định.

Cũng giống như phần đông các ngân hàng, Sacombank cũng đang áp dụng phương thức tính lãi thả nổi, trên dư nợ giảm dần. Nghĩa là lãi suất được điều chỉnh theo từng thời kỳ. Và lãi suất chỉ tính trên số tiền thực tế khách hàng còn nợ, sau khi đã trừ phần tiền gốc đã trả trong các tháng trước đó. Đây là cách thức tính lãi mang lại nhiều lợi ích cho khách hàng, mà thiết thực nhất chính là giảm được khoản lãi cần trả cho ngân hàng.

Ví dụ tính lãi vay mua nhà Sacombank

Giả sử, khách hàng vay thế chấp để mua nhà Sacombank. Khoản vay 750 triệu trong vòng 15 năm. Lãi suất áp dụng 9.5%/năm trong 24 tháng đầu tiên. Sau ưu đãi, lãi thả nổi dự tính 11,5%/năm. Thông tin trả nợ dự kiến của khách hàng như sau:

  • Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu): 10.104.167 VNĐ
  • Số tiền trả hàng tháng tối đa: 10.395.834 VNĐ
  • Tổng tiền phải trả: 1.372.385.367 VNĐ
  • Tổng lãi phải trả: 622.385.367 VNĐ

Lịch trả nợ hàng tháng khách hàng cần thanh toán số tiền như sau:

STT LÃI SUẤT SỐ TIỀN TRẢ HÀNG THÁNG LÃI GỐC SỐ DƯ
1 9,50% 10.104.167 5.937.500 4.166.667 745.833.333
2 9,50% 10.071.181 5.904.514 4.166.667 741.666.666
3 9,50% 10.038.195 5.871.528 4.166.667 737.499.999
4 9,50% 10.005.209 5.838.542 4.166.667 733.333.332
5 9,50% 9.972.223 5.805.556 4.166.667 729.166.665
6 9,50% 9.939.236 5.772.569 4.166.667 724.999.998
7 9,50% 9.906.250 5.739.583 4.166.667 720.833.331
8 9,50% 9.873.264 5.706.597 4.166.667 716.666.664
9 9,50% 9.840.278 5.673.611 4.166.667 712.499.997
10 9,50% 9.807.292 5.640.625 4.166.667 708.333.330
168 11,50% 4.685.764 519.097 4.166.667 49.999.944
169 11,50% 4.645.833 479.166 4.166.667 45.833.277
170 11,50% 4.605.903 439.236 4.166.667 41.666.610
171 11,50% 4.565.972 399.305 4.166.667 37.499.943
172 11,50% 4.526.041 359.374 4.166.667 33.333.276
173 11,50% 4.486.111 319.444 4.166.667 29.166.609
174 11,50% 4.446.180 279.513 4.166.667 24.999.942
175 11,50% 4.406.250 239.583 4.166.667 20.833.275
176 11,50% 4.366.319 199.652 4.166.667 16.666.608
177 11,50% 4.326.389 159.722 4.166.667 12.499.941
178 11,50% 4.286.458 119.791 4.166.667 8.333.274
179 11,50% 4.246.528 79.861 4.166.667 4.166.607
180 11,50% 4.206.597 39.93 4.166.667 0

Lưu ý: Kết quả tính toán này chỉ mang tính chất tham khảo và có thể sai lệch nhỏ với kết quả tính toán thực tế tại các thời điểm

Tương tự cách tính trên, khách hàng có thể tự tính lãi suất ngân hàng Sacombank ở các sản phẩm khác. Việc lập kế hoạch trả nợ chi tiết giúp khách hàng chủ động hơn khi vay vốn. Tránh được những rủi ro có thể xảy ra như quên trả nợ, mất khả năng thanh toán.

Ngoài ra, việc này còn có thể giúp khách hàng so sánh được các phương án vay vốn. Tìm ra phương án phù hợp nhất với cá nhân mình.

Trên đây là những thông tin chi tiết nhất về lãi suất ngân hàng Sacombank ở tất cả các dịch vụ huy động và cho vay. Hy vọng đã mang đến những thông tin hữu ích nhất cho khách hàng. Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào về các mức lãi suất, hoặc cách lập kế hoạch trả nợ. Bạn có thể để lại bình luận bên dưới để được giải đáp nhanh chóng nhất từ các chuyên gia.

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *