Lãi suất gửi tiết kiệm và cho vay ngân hàng OCB mới nhất 01/2020

Lãi suất ngân hàng OCB được biết đang ở mức rất hấp dẫn so với mặt bằng chung các ngân hàng trên toàn quốc. Khách hàng có nhu cầu sử dụng các dịch vụ của ngân hàng có thể tham khảo bài viết ngay dưới đây để cập nhật thông tin mới nhất về lãi suất ngân hàng OCB.

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng OCB

Hiện nay, ngân hàng OCB đang triển khai phục vụ khách hàng với 2 gói huy động vốn chủ lực. Gồm có: tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và Tài khoản tiết kiệm duy trì và tiền gửi tiết kiệm Online

Lãi suất gửi tiết kiệm thường

Giống như sản phẩm tiết kiệm truyền thống của tất cả các ngân hàng, khách hàng gửi tiền sẽ nhận được mức lãi suất tương ứng với khoản tiền gửi và kỳ hạn gửi tiền. Cụ thể, bạn có thể tra cứu lãi suất tiết kiệm ngân hàng OCB trong bảng sau

Kỳ hạn Tại quầy Online
Tiết kiệm thông thường Tiết kiệm trực tuyến
Đầu kỳ Hàng tháng Hàng quý Hàng 6 tháng Cuối kỳ Cuối  kỳ
Không kỳ hạn   0.1 0.1
01 tuần         0.8 0.8
02 tuần         0.8 0.8
03 tuần         0.8 0.8
1 tháng 4.77       4.8 4.9
2 tháng 4.85 4.88     4.9 5
3 tháng 4.93 4.97     5 5
4 tháng 4.91 4.96     5 5
5 tháng 4.89 4.95     5 5
6 tháng 6.94 7.09 7.13   7.2 7.3
7  tháng 6.9 7.07     7.2 7.3
8 tháng 6.87 7.05     7.2 7.3
9 tháng 6.92 7.12 7.17   7.3 7.4
10 tháng 6.88 7.1     7.3 7.4
11 tháng 6.84 7.08     7.3 7.4
12 tháng 6.89 7.16 7.2 7.26 7.4 7.5
15 tháng 6.81 7.14 7.18   7.45 7.55
18 tháng 6.74 7.12 7.17 7.23 7.5 7.6
21 tháng 6.7 7.15 7.19   7.6 7.7
Từ 24 tháng trở lên 6.67 7.18 7.22 7.29 7.7 7.8

 Có thể thấy, lãi suất tiết kiệm OCB đang ở mức cao. Lãi suất tối đa khách hàng có thể nhận được là 7.8%/năm. Cao nhất ở hình thức gửi tiết kiệm online. Cụ thể:

  • Lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn ở mức 0.1%/năm
  • Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn dưới 1 tháng ở mức 0.8%/năm
  • Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất từ 4.77%/năm đến 4.9%/năm
  • Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 2-6 tháng nhận lãi suất từ 4.85%/năm đến 7.3%/năm
  • Lãi suất tiết kiệm 8 tháng dao động ở mức 6.87 đến 7.3%/năm
  • Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 9 tháng nhận lãi suất từ 6.92%/năm đến 7.4%/năm
  • Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng nhận lãi suất từ 6.89%/năm đến 7.5%/năm
  • Các kỳ hạn dài trên 12 tháng nhận lãi suất từ 6.89%/năm đến 7.8%/năm

Lãi suất tiết kiệm duy trì

Sản phẩm gửi tiết kiệm Duy trì ngân hàng OC là sản phẩm tiết kiệm có kỳ hạn. Tuy nhiên, khách hàng có thể duy trì gửi tiền từ 12 tháng cho đến 18 tháng. Và được lựa chọn kỳ lĩnh lãi định kỳ 3 tháng hoặc 6 tháng theo nhu cầu cá nhân vô cùng linh hoạt.

Lãi suất tiết kiệm duy trì ngân hàng OCB được áp dụng dựa trên cơ sở lãi suất tiết kiệm có kỳ hạn. Lãi suất sẽ được điều chỉnh theo biến động của lãi suất trên thị trường. Tuy nhiên, khách hàng sẽ được hưởng lãi với thời gian gửi tròn kỳ lĩnh lãi. Lãi suất hấp dẫn được duy trì cho đến kỳ thứ ba mà khách hàng gửi tiền.

Bảng lãi suất tiết kiệm duy trì gói 3 tháng ngân hàng OCB

Kỳ Kỳ 1 Kỳ 2 Kỳ 3 Lãi suất bình quân sau 12 tháng
(3 tháng) (3 tháng) (6 tháng)
Lãi suất (%/năm) 5.2 5.4 7.8 6.67

 Bảng lãi suất tiết kiệm duy trì 6 tháng ngân hàng Phương Đông

Kỳ Kỳ 1 Kỳ 2 Kỳ 3 Lãi suất bình quân sau 18 tháng
(6 tháng) (6 tháng) (6 tháng)
Lãi suất (%/năm) 6.4 6.6 7.8 7.18

Lãi suất cho vay ngân hàng OCB

Lãi suất cho vay mua bất động sản

Khách hàng có nhu cầu vay mua nhà, vay mua đất hoặc thậm chí và vay xây sửa nhà đều có thể đăng ký vay vốn tại ngân hàng OCB. Sản phẩm này giúp bạn sở hữu ngôi nhà mà bạn mong muốn với mức lãi suất hấp dẫn, cùng nhiều tiện ích cho người dùng.

Lãi suất vay mua nhà OCB quy định ở mức 8.68%/năm đối với khách hàng mua chung cư, nhà dự án. Nếu bạn muốn mua nhà đất hoặc vay với mục đích sửa nhà sẽ được áp dụng lãi suất cao hơn một chút. Ở mức 9.68%/năm. Cả hai gói vay này được cố định lãi suất trong vòng 12 tháng đầu tiên. Sau 12 tháng. Lãi suất sẽ được áp dụng dựa trên mức lãi suất trên thị trường. Thường được tính theo lãi suất cơ sở, cộng với biên độ lãi suất 3 – 3.5%/năm.

Lãi suất vay mua ô tô

Hiện nay, ngân hàng OCB triển khai rất nhiều chương trình cho vay mua xe ô tô đối với khách hàng thông thường. Và cả các chương trình riêng kết hợp với các đối tác là showroom ô tô, hang xe,….

Đối với khách hàng thông thường, lãi suất ngân hàng OCB đang có hai mức, tương ứng với 2 mốc thời gian cố định lãi suất.

  • Lãi suất 7.99%/năm được cố định trong vòng 6 tháng đầu tiên
  • Lãi suất 9.49%/năm được cố định trong vòng 12 tháng đầu tiên.

Cả hai gói trên đều cho phép khách hàng vay vốn tối đa 7 năm. Thậm chí bạn còn có thể vay tới 10 năm, nếu có tài sản đảm bảo khác thế chấp thêm tại ngân hàng.

Trường hợp khách hàng muốn mua xe ô tô của hãng THACO mà vẫn chưa có đủ tiền, bạn hãy vay vốn ngay tại OCB để được hưởng chính sách lãi suất ưu việt nhất. Cụ thể, theo hợp đồng hợp tác ký kết giữa ngân hàng với THACO – Công ty kinh doanh ô tô hàng đầu tại Việt Nam, khách hàng được vay vốn với lãi suất 7.68%/năm. Sở hữu xe chưa bao giờ dễ dàng như vậy. Bạn được vay vốn tối đa 80% giá trị của xe, vay tối đa trong vòng 84 tháng. Đặc biệt, thời gian phê duyệt hồ sơ chỉ trong vòng 4 giờ làm việc, bạn đã được giải ngân để làm thủ tục đưa xe về sử dụng.

Thêm nữa, khách hàng nếu đã mua xe mà muốn vay vốn để bù đắp vào khoản tiền mua thì vẫn sẽ được ngân hàng OCB hỗ trợ với chính sách lãi suất như trên. Tuy nhiên, bạn chỉ được vay vốn bù đắp khoản vay mua xe trong vòng 6 tháng kể từ ngày ký hợp đồng mua bán xe.

Lãi suất vay tín chấp

Đối với sản phẩm cho vay tín chấp, ngân hàng OCB chia ra các gói vay vốn cho các khách hàng khác nhau.

Các khách hàng là cán bộ nhân viên nhận lương chuyển khoản sẽ được áp dụng gói vay tín chấp lãi suất 21%/năm. Khoản vay ngân hàng có thể đáp ứng tối đa cho bạn lên đến 500 triệu đồng, tương đương với 10 lần thu nhập hàng tháng.

Đối với các khách hàng khác, không có thu nhập ổn định hoặc khó chứng minh thu nhập tại ngân hàng vẫn có thể đăng ký vay vốn. Gói vay tín chấp ngân hàng OCB dành cho bạn là gói COM-B. Lãi suất ngân hàng OCB áp dụng cho hình thức này là 1.67% đến 2.92%/tháng. Lãi suất tính trên dư nợ gốc khi khách hàng vay vốn tại ngân hàng

Cả hai hình thức nêu trên đều được áp dụng với phương thức trả góp hàng tháng. Thời gian vay vốn linh hoạt cùng với thủ tục đơn giản đến bất ngờ.

Cách tính lãi suất ngân hàng OCB

Cách tính tiền lãi tiết kiệm

Giống như các ngân hàng khác, ngân hàng OCB tính tiền lãi tiết kiệm dựa trên lãi suất niêm yết. Tuy nhiên, với các khoản tiền lớn, lãi suất sẽ điều chỉnh tăng lên.

  • Với số tiền gửi hơn 1 tỷ, được cộng thêm 0.1%/năm so với biểu lãi suất
  • Các khoản tiền gửi trên 5 tỷ đồng được công thêm so với lãi suất niêm yết 0.2%/năm

Lãi suất tối đa đối với các khoản tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn dưới 1 tháng cộng với chính sách lãi suất cho các chương trình ưu đãi không vượt quá 0.80%/năm. 

Đối với các khoản tiền gửi tiết kiệm thông thường có kỳ hạn 13 tháng. Vào ngày đáo hạn kỳ hiện hành sẽ được tái tục kỳ mới và áp dụng theo mức lãi suất tiết kiệm thông thường kỳ hạn 12 tháng. Tương tự với các khoản tiền gửi tiết kiệm 12 tháng, kỳ hạn 13 tháng với số tiền từ 500 tỷ đồng trở lên.

Cách tính lãi suất khi vay vốn

Đối với các khách hàng vay vốn, thường thì tiền lãi sẽ được tính trên dư nợ giảm dần. Lãi suất cố định trong khoảng thời gian đầu và thả nổi khi hết ưu đãi. Ví dụ cụ thể như sau

Nếu khách hàng vay mua xe ô tô của hang THACO tại OCB. Khoản vay 400 triệu đồng trong vòng 60 tháng. Lãi suất ngân hàng OCB theo chính sách ưu đãi hợp tác là 7.68%/năm trong năm đầu tiên vay. Lãi suất thả nổi dự kiến 10%/năm.

Ta tính được tiền lãi của khách hàng như sau:

  • Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu): 9.226.667 VNĐ
  • Số tiền trả hàng tháng tối đa: 9.333.334 VNĐ
  • Tổng tiền phải trả: 493.237.329 VNĐ
  • Tổng lãi phải trả: 93.237.329 VNĐ

Lịch thanh toán chi tiết như sau:

STT LÃI SUẤT SỐ TIỀN TRẢ HÀNG THÁNG LÃI GỐC SỐ DƯ
1 7,68% 9.226.667 2.560.000 6.666.667 393.333.333
2 7,68% 9.184.000 2.517.333 6.666.667 386.666.666
3 7,68% 9.141.334 2.474.667 6.666.667 379.999.999
4 7,68% 9.098.667 2.432.000 6.666.667 373.333.332
5 7,68% 9.056.000 2.389.333 6.666.667 366.666.665
6 7,68% 9.013.334 2.346.667 6.666.667 359.999.998
7 7,68% 8.970.667 2.304.000 6.666.667 353.333.331
8 7,68% 8.928.000 2.261.333 6.666.667 346.666.664
9 7,68% 8.885.334 2.218.667 6.666.667 339.999.997
10 7,68% 8.842.667 2.176.000 6.666.667 333.333.330
11 7,68% 8.800.000 2.133.333 6.666.667 326.666.663
12 7,68% 8.757.334 2.090.667 6.666.667 319.999.996
13 10,00% 9.333.334 2.666.667 6.666.667 313.333.329
14 10,00% 9.277.778 2.611.111 6.666.667 306.666.662
15 10,00% 9.222.223 2.555.556 6.666.667 299.999.995
         
55 10,00% 7.000.000 333.33 6.666.667 33.333.315
56 10,00% 6.944.445 277.78 6.666.667 26.666.648
57 10,00% 6.888.889 222.22 6.666.667 19.999.981
58 10,00% 6.833.334 166.67 6.666.667 13.333.314
59 10,00% 6.777.778 111.11 6.666.667 6.666.647
60 10,00% 6.722.222 55.555 6.666.667 0

 Ghi chú: Kết quả tính toán này chỉ mang tính chất tham khảo và có thể sai lệch nhỏ với kết quả tính toán thực tế tại các thời điểm

Trên đây là thông tin chi tiết về lãi suất ngân hàng OCB cho tất cả các sản phẩm: tiết kiệm, cho vay,.. Lãi suất được cập nhật mới nhất năm 2020, hy vọng sẽ mang đến những thông tin hữu ích nhất cho bạn.

Nguồn: Bstyle

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *